Thép ống đen là vật liệu phổ biến được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng như đường ống thoát nước, thiết kế xe hơi, xe đạp, xe máy, và thiết kế nội thất. Với các ưu điểm đặc trưng, thép ống đen được sản xuất với nhiều loại khác nhau để đáp ứng các yêu cầu khác nhau của từng dự án và ngành công nghiệp.
Thép ống đen là loại sản phẩm thép có khả năng chịu lực tốt, tuy nhiên, khả năng chống bào mòn và gỉ sét của nó thường kém hơn so với thép ống mạ kẽm. Thép ống đen được sử dụng phổ biến trong các công trình đặc thù như ngành công nghiệp xây dựng và chế tạo máy. Đặc điểm nhận dạng chính của thép ống đen là bề mặt màu đen, thường được áp dụng trong xây dựng và cơ khí. Nó cũng được dùng để làm đường ống dẫn dầu và nước thải, tương tự như thép ống mạ kẽm.
Thép ống đen là một phần trong nhóm các sản phẩm thép ống, phân biệt với thép ống đúc và thép ống mạ kẽm, và được ứng dụng rộng rãi trong thiết kế xe hơi, xe đạp, xe máy, xây dựng, và thiết kế nội thất.
Xem thêm: Ống thép mạ kẽm
Thép ống đen được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và nhiều hệ thống kỹ thuật nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công. Tùy theo mục đích sử dụng, thép ống đen có thể được phân thành một số nhóm chính sau:
Xem thêm: Thép ống đúc
|
Đường kính ngoài (mm) |
Kích thước NPS (inch) |
Kích thước DN (mm) |
Độ dày thành ống (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Áp lực thử (at) |
Áp lực thử (kPa) |
Số cây / Bó |
|
21.3 |
1/2 |
15 |
2.77 |
1.27 |
7.62 |
48 |
4800 |
168 |
|
26.7 |
3/4 |
20 |
2.87 |
1.69 |
10.14 |
48 |
4800 |
113 |
|
33.4 |
1 |
25 |
3.38 |
2.50 |
15.00 |
48 |
4800 |
80 |
|
42.2 |
1 1/4 |
32 |
3.56 |
3.39 |
20.34 |
83 |
8300 |
61 |
|
42.2 |
1 1/4 |
32 |
4.85 |
4.47 |
26.82 |
124 |
12400 |
61 |
|
48.3 |
1 1/2 |
40 |
3.68 |
4.05 |
24.30 |
83 |
8300 |
52 |
|
48.3 |
1 1/2 |
40 |
5.08 |
5.41 |
32.46 |
124 |
12400 |
52 |
|
60.3 |
2 |
50 |
3.91 |
5.44 |
32.64 |
159 |
15900 |
37 |
|
60.3 |
2 |
50 |
5.54 |
7.48 |
44.88 |
172 |
17200 |
37 |
|
73.0 |
2 1/2 |
65 |
5.16 |
8.63 |
51.78 |
172 |
17200 |
27 |
|
88.9 |
3 |
80 |
3.18 |
6.72 |
40.32 |
89 |
8900 |
24 |
|
88.9 |
3 |
80 |
3.96 |
8.29 |
49.74 |
110 |
11000 |
24 |
|
88.9 |
3 |
80 |
4.78 |
9.92 |
59.52 |
133.3 |
13330 |
24 |
|
88.9 |
3 |
80 |
5.49 |
11.29 |
67.74 |
153 |
15300 |
24 |
|
101.6 |
3 1/2 |
90 |
3.18 |
7.72 |
46.32 |
67 |
6700 |
16 |
|
101.6 |
3 1/2 |
90 |
3.96 |
9.53 |
57.18 |
77 |
7700 |
16 |
|
101.6 |
3 1/2 |
90 |
4.78 |
11.41 |
68.46 |
117 |
11700 |
16 |
|
114.3 |
4 |
100 |
3.18 |
8.71 |
52.26 |
69 |
6900 |
16 |
|
114.3 |
4 |
100 |
3.96 |
10.78 |
64.68 |
86 |
8600 |
16 |
|
114.3 |
4 |
100 |
4.78 |
12.91 |
77.46 |
103 |
10300 |
16 |
|
114.3 |
4 |
100 |
5.56 |
14.91 |
89.46 |
121 |
12100 |
16 |
|
114.3 |
4 |
100 |
6.02 |
16.07 |
96.42 |
131 |
13100 |
16 |
|
114.3 |
4 |
100 |
6.35 |
16.90 |
101.40 |
155 |
15500 |
16 |
|
141.3 |
5 |
125 |
3.96 |
13.41 |
80.46 |
70 |
7000 |
16 |
|
141.3 |
5 |
125 |
4.78 |
16.09 |
96.54 |
84 |
8400 |
16 |
|
141.3 |
5 |
125 |
5.56 |
18.61 |
111.66 |
98 |
9800 |
16 |
|
141.3 |
5 |
125 |
6.55 |
21.76 |
130.56 |
115 |
11500 |
16 |
|
168.3 |
6 |
150 |
4.78 |
19.27 |
115.62 |
70 |
7000 |
10 |
|
168.3 |
6 |
150 |
5.56 |
22.31 |
133.86 |
82 |
8200 |
10 |
|
168.3 |
6 |
150 |
6.35 |
25.36 |
152.16 |
94 |
9400 |
10 |
|
219.1 |
8 |
200 |
4.78 |
25.26 |
151.56 |
54 |
5400 |
7 |
|
219.1 |
8 |
200 |
5.16 |
27.22 |
163.32 |
59 |
5900 |
7 |
|
219.1 |
8 |
200 |
5.56 |
29.28 |
175.68 |
63 |
6300 |
7 |
|
219.1 |
8 |
200 |
6.35 |
33.31 |
199.86 |
72 |
7200 |
7 |
Lưu ý: Trọng lượng cây được tính toán dựa trên chiều dài tiêu chuẩn của ống thép là 6 mét/cây.
Một số ưu điểm nổi bật của thép ống đen gồm:
Ứng dụng của Thép Ống Đen
Thép ống đen là vật liệu có tính ứng dụng cao, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền tốt, khả năng chịu lực ổn định và dễ gia công. Tùy vào quy cách, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất, ống thép đen có thể đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau trong xây dựng, công nghiệp, cơ khí và hạ tầng kỹ thuật.
Một số ứng dụng phổ biến của thép ống đen gồm:
Đơn vị cung cấp Thép Ông Đen tại TPHCM
Lấy uy tín làm mục tiêu phát triển và kinh doanh, chúng tôi cam kết rằng tất cả sản phẩm của Thép Dương Hoàng Phát được bán ra thị trường đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được kiểm định chất lượng và nhập khẩu chính hãng. Chúng tôi hiện đang vận hành một kho bãi rộng rãi, luôn có sẵn số lượng lớn và đa dạng các loại sản phẩm, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng và thực hiện các dịch vụ giao nhận nhanh chóng và chuyên nghiệp.
Xem thêm: Thép ống cỡ lớn
Có nhiều lý do mà khách hàng lựa chọn sản phẩm thép của Dương Hoàng Phát
Uy tín và Cam kết chất lượng: Dương Hoàng Phát cam kết 100% sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được nhập khẩu chính hãng và có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng. Điều này giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm.
Đa dạng và Dồi Dào: Công ty có kho bãi rộng rãi, luôn trữ lượng hàng số lượng lớn và đa dạng chủng loại sản phẩm thép. Điều này giúp đáp ứng được đầy đủ các nhu cầu của khách hàng từ các công trình nhỏ đến lớn.
Giao Nhận Nhanh Chóng: Dương Hoàng Phát thực hiện dịch vụ giao nhận sản phẩm nhanh chóng và chuyên nghiệp. Điều này giúp tiết kiệm thời gian cho khách hàng và đảm bảo tiến độ các công trình xây dựng.
Chuyên Nghiệp và Tận Tâm: Công ty luôn đặt uy tín và sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu, cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình và chuyên nghiệp.
Tóm lại, sự lựa chọn sản phẩm thép của Dương Hoàng Phát không chỉ đảm bảo về chất lượng mà còn mang lại sự tiện lợi và an tâm cho các công trình xây dựng và sản xuất.