Khớp nối mềm cao su
Khớp nối mềm cao su còn được gọi là khớp chống rung cao su, là thiết bị được sử dụng trong hệ thống đường ống để giảm rung lắc và giãn nở. Chúng giúp bảo vệ đường ống và các thiết bị liên quan khỏi tác động của rung động do hoạt động của máy móc hoặc do sự giãn nở nhiệt
Khớp nối mềm cao su (hay còn gọi là rubber flexible joint) là phụ kiện đường ống không thể thiếu trong các hệ thống cấp thoát nước, điều hòa không khí (HVAC), bơm công nghiệp và xử lý hóa chất. Với khả năng hấp thụ rung động, giảm tiếng ồn và bù trừ sai lệch lắp đặt, sản phẩm này giúp bảo vệ toàn bộ hệ thống đường ống vận hành ổn định và bền lâu.
Tại Dương Hoàng Phát, chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại khớp nối mềm cao su từ DN25 đến DN600, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế và sẵn kho tại TP.HCM – giao hàng toàn quốc trong 24–48 giờ.

Khớp nối mềm cao su là một đoạn ống linh hoạt được chế tạo từ cao su tổng hợp (EPDM, NBR, NR hoặc Neoprene) kết hợp với lớp vải bố cường độ cao và mặt bích thép. Sản phẩm được lắp đặt giữa hai đầu ống hoặc thiết bị để:
Cấu tạo cơ bản gồm 3 phần chính:

Loại phổ biến nhất, thân hình cầu đơn, phù hợp với không gian lắp đặt nhỏ gọn. Ứng dụng rộng rãi trong hệ thống bơm nước, điều hòa trung tâm và cấp nước tòa nhà.

Thân hai cầu liên tiếp, khả năng bù trừ chuyển vị và góc lệch lớn hơn so với loại đơn cầu. Thích hợp cho hệ thống có rung động mạnh hoặc yêu cầu hành trình bù trừ cao.

Trang bị thêm thanh giới hạn (control rod/limit rod) bằng thép chống chuyển vị dọc trục quá mức, đảm bảo an toàn khi áp suất đột biến. Thường dùng trong đường ống áp lực cao, trạm bơm cấp nước sạch.

Kết nối bằng đầu ren BSP hoặc NPT thay vì mặt bích, dùng cho đường ống nhỏ DN15 – DN50, phổ biến trong hệ thống điều hòa nhỏ và dân dụng.
|
Kích thước (DN) |
Đường kính ngoài (mm) |
Áp suất làm việc (bar) |
Áp suất thử (bar) |
Chiều dài tổng (mm) |
Trọng lượng (kg) |
|
DN25 (1") |
33,7 |
10 |
15 |
130 |
0,8 |
|
DN32 (1¼") |
42,4 |
10 |
15 |
130 |
1,0 |
|
DN40 (1½") |
48,3 |
10 |
15 |
150 |
1,3 |
|
DN50 (2") |
60,3 |
10 |
15 |
150 |
1,7 |
|
DN65 (2½") |
76,1 |
10 |
15 |
175 |
2,2 |
|
DN80 (3") |
88,9 |
10 |
15 |
175 |
2,8 |
|
DN100 (4") |
114,3 |
10 |
15 |
200 |
3,5 |
|
DN125 (5") |
139,7 |
10 |
15 |
200 |
4,8 |
|
DN150 (6") |
168,3 |
10 |
15 |
230 |
6,5 |
|
DN200 (8") |
219,1 |
10 |
15 |
260 |
9,0 |
|
DN250 (10") |
273,0 |
10 |
15 |
290 |
13,0 |
|
DN300 (12") |
323,9 |
10 |
15 |
320 |
18,0 |
|
DN400 (16") |
406,4 |
10 |
15 |
380 |
28,0 |
Bảng thông số mang tính tham khảo. Liên hệ 0916 02 86 86 để nhận báo giá chính xác theo tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Chất liệu cao su theo môi chất:
|
Loại cao su |
Ký hiệu |
Môi chất phù hợp |
Nhiệt độ tối đa |
|
EPDM |
E |
Nước, hơi nước, axit loãng |
+150°C |
|
NBR (Nitrile) |
N |
Dầu khoáng, dầu diesel, xăng |
+100°C |
|
Neoprene (CR) |
C |
Hóa chất, môi trường ngoài trời |
+90°C |
|
Natural Rubber |
NR |
Nước, không khí, hơi ẩm |
+70°C |
Rubber flexible joint được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
|
Kích thước |
Loại đơn cầu (PN10) |
Loại đôi cầu (PN10) |
Loại có thanh giới hạn |
|
DN50 |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
|
DN65 |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
|
DN80 |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
|
DN100 |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
|
DN150 |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
|
DN200 |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
|
DN300+ |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
📞 Báo giá nhanh trong 30 phút: Gọi 0916 02 86 86 – 0962 68 55 68 Giá thay đổi theo chủng loại cao su, áp suất, tiêu chuẩn mặt bích (ANSI/DIN/JIS) và số lượng đặt hàng.

Dương Hoàng Phát là đơn vị chuyên phân phối phụ kiện đường ống công nghiệp tại TP.HCM với hơn 10 năm kinh nghiệm. Chúng tôi cam kết:
Để đảm bảo khớp nối hoạt động hiệu quả và đạt tuổi thọ tối đa, cần lưu ý các bước sau:
1. Khớp nối mềm cao su dùng được với môi chất nào?
Tùy thuộc vào chất liệu cao su. Loại EPDM phù hợp với nước sạch và hơi nước; NBR dùng cho dầu và nhiên liệu; Neoprene chịu hóa chất và thời tiết. Liên hệ tư vấn kỹ thuật để chọn đúng loại cho hệ thống của bạn.
2. Rubber flexible joint chịu áp lực tối đa bao nhiêu?
Phổ biến nhất là PN10 (10 bar) và PN16 (16 bar). Một số loại đặc biệt chịu đến PN25. Cần chỉ rõ áp suất làm việc và áp suất thử khi đặt hàng.
3. Khớp cao su mặt bích có tiêu chuẩn mặt bích nào?
Dương Hoàng Phát cung cấp theo các tiêu chuẩn: ANSI B16.5 (Mỹ), DIN 2501 (châu Âu), JIS B2210 (Nhật Bản) và TCVN. Vui lòng xác nhận tiêu chuẩn phù hợp với hệ thống hiện có.
4. Tuổi thọ của khớp nối mềm cao su là bao lâu?
Trong điều kiện vận hành đúng thông số (nhiệt độ, áp suất, môi chất phù hợp), tuổi thọ trung bình từ 5–10 năm. Môi trường khắc nghiệt hoặc rung động lớn có thể rút ngắn chu kỳ thay thế.
5. Dương Hoàng Phát có giao hàng tận công trình không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận kho/công trình tại TP.HCM và toàn quốc thông qua đối tác vận chuyển. Đơn hàng lớn có thể thỏa thuận phí vận chuyển ưu đãi.
Liên Hệ Báo Giá Khớp Nối Mềm Cao Su
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DƯƠNG HOÀNG PHÁT
📍 18A/10 Quốc lộ 13, Khu phố Đông Nhì, Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0916 02 86 86 – 0962 68 55 68
📧 thepduonghoangphat@gmail.com
Gửi yêu cầu qua Zalo hoặc email kèm thông số kỹ thuật (DN, áp suất, môi chất, tiêu chuẩn mặt bích) để nhận báo giá chính xác trong vòng 30 phút.